Cùng Top lời giải ôn lại lý thuyết về Hình chóp tứ giác đều và Mặt phẳng đối xứng của các khối hình thường gặp nhé!1, Hình chóp tứ giác đều:Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy hình vuông và đường cao của chóp đi qua tâm đáy (giao của 2 đường chéo hình vuông)* Hình chóp tứ giác đều có các tính chất sau:- Đáy là hình vuông- Các cạnh bên bằng nhau- Tất cả các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau- Chân đường cao trùng với tâm" /> Cùng Top lời giải ôn lại lý thuyết về Hình chóp tứ giác đều và Mặt phẳng đối xứng của các khối hình thường gặp nhé!1, Hình chóp tứ giác đều:Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy hình vuông và đường cao của chóp đi qua tâm đáy (giao của 2 đường chéo hình vuông)* Hình chóp tứ giác đều có các tính chất sau:- Đáy là hình vuông- Các cạnh bên bằng nhau- Tất cả các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau- Chân đường cao trùng với tâm" />

HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU CÓ BAO NHIÊU MẶT PHẲNG ĐỐI XỨNG

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng" width="603">

Cùng Top lời giải ôn lại lý thuyết về Hình chóp tứ giác đều và Mặt phẳng đối xứng của các khối hình thường gặp nhé!

1. Hình chóp tứ giác đều:

Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy hình vuông và đường cao của chóp đi qua tâm đáy (giao của 2 đường chéo hình vuông)

* Hình chóp tứ giác đều có các tính chất sau:

- Đáy là hình vuông

- Các cạnh bên bằng nhau

- Tất cả các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau

- Chân đường cao trùng với tâm mặt đáy (tâm đáy là giao điểm 2 đường chéo

- Tất cả các góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng nhau

- Tất cả các góc tạo bởi các mặt bên và mặt đáy đều bằng nhau

Ví dụ: ta có hình chóp tứ giác đều SABCD thì: 

- Tứ giác ABCD là hình vuông có tâm O.

Bạn đang xem: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

- SO vuông góc mặt phẳng ABCD

- SA=SB=SC=SD

(SA; (ABCD))=(SB;(ABCD))=(SC;(ABCD))=(SD;(ABCD))

**Công thức tính thể tích của hình chóp tứ giác đềuĐể tính được thể tích của hình chóp tứ giác đều thì ta cần phải biết được các công thức sau:

- Thể tích hình chóp tức giác SABCD: 

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 2)" width="407">

Trong đó: SABCD là diện tích hình vuông ABCD

SO là đường cao kẻ từ O xuống tâm đáy ABCD

2. Mặt phẳng đối xứng của các khối hình thường gặp


Định nghĩa: Nếu phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến hình (H) thành chính nó thì (P) gọi là mặt phẳng đối xứng của hình (H)

Mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều

Các mặt phẳng chứa 1 cạnh của tứ diện và đi qua trung điểm của các cạnh đối diện.

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 3)" width="561">

Mặt phẳng đối xứng của lăng trụ tam giác đều

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 4)" width="631">

+ 3 mặt phẳng: chứa 1 cạnh bên và trung điểm của 2 cạnh của mặt đáy.

+ 1 mặt phẳng: Đi qua trung điểm của 3 cạnh bên

Mặt phẳng đối xứng hình chóp tứ giác đều

+ 2 mặt phẳng: chứa đỉnh và 1 đường chéo của đáy.

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 5)" width="632">

+ 2 mặt phẳng: đi qua trung điểm của 2 cạnh đáy dối diện và đỉnh.

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 6)" width="627">

Mặt phẳng đối xứng của hình lập phương

+ 3 mặt phẳng: mỗi mặt phẳng chia khối lập phương thành 2 hình hộp chữ nhật.

Xem thêm: Cách Tìm Tâm Đường Tròn Ngoại Tiếp Tam Giác Và Đường Tròn Nội Tiếp Tam Giác

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 7)" width="621">

+ 6 mặt phẳng: mỗi mặt phẳng chia khối lập phương thành 2 lăng trụ.

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 8)" width="627">
*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 9)" width="631">

Mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật bất kì

3 mặt phẳng: đi qua trung điểm của 4 cạnh đôi một song song.

*
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 10)" width="628">

3. Trắc nghiệm (có đáp án )

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD). 

Hình chóp này có mặt phẳng đối xứng nào?

A. (SAC) 

B. (SAB) 

C. Không có 

D. (SAD) 

Câu 2: Cho đa giác đều n cạnh (n³4) . Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh?

A. n = 5. 

B. n = 16. 

C. n = 6. 

D. n = 8. 

Câu 3: Hình hộp đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?A. 1 

B. 3 

C. 4 

D. 2 

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm S, A, B, C, D? 

A. 2 mặt phẳng. 

B. 5 mặt phẳng. 

C. 1 mặt phẳng. 

D. 4 mặt phẳng.

Câu 5: Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 1 

B. 4 

C. 3 

D. 6 

Câu 6: Số các đỉnh hoặc số các mặt của hình đa diện bất kỳ đều thỏa mãn: 

A. Lớn hơn hoặc bằng 4 

B. Lớn hơn 4

C. Lớn hơn hoặc bằng 5 

D. Lớn hơn 6 

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng 

A. lớn hơn hoặc bằng 4 

B. lớn hơn 4 

C. lớn hơn hoặc bằng 5 

D. lớn hơn 5 

Câu 8: Cho khối đa diện có mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng ba cạnh. Khi đó số đỉnh của khối đa diện là :

A. Số tự nhiên lớn hơn 3. 

B. Số lẻ.

C. Số tự nhiên chia hết cho 3. 

D. Số chẵn. 

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: 

A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi

B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

C. Khối lập phương là khối đa diện lồi

D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi 

Câu 10: Trung điểm của tất cả các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của khối đa diện nào? 

A. Hình hộp chữ nhật. 

B. Hình bát diện đều. 

C. Hình lập phương. 

D. Hình tứ diện đều. 

Câu 11: Cho hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó. 

A. 20 

B. 11 

C. 12 

D. 10

Câu 12: Tâm các mặt hình lập phương tạo thành các đỉnh của khối đa diện nào sau đây? 

A. Khối chóp lục giác đều 

B. Khối bát diện đều 

C. Khối lăng trụ tam giác đều 

D. Khối tứ diện đều.

Câu 13: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 5 

B. 6 

C. 9 

D. 8 

Câu 14: Cho lăng trụ đứng ABCD.A"B"C"D" có đáy là hình thoi (không phải hình vuông). Phát biểu nào sau đây sai ? 

A. Bốn mặt bên của hình lăng trụ đã cho là các hình chữ nhật bằng nhau. 

B. Trung điểm của đường chéo AC" là tâm đối xứng của hình lăng trụ. 

C. Hình lăng trụ đã cho có 5 mặt phẳng đối xứng. 

D. Thể tích khối lăng trụ đã cho là VABCD.A"B"C"D" =BB".SA"B"C"D". 

Câu 15: Trong tất cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nhất ?