PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG TRONG TIẾNG ANH

Hiểu biết về những một số loại phương tiện giao thông vận tải là 1 trong những ưu thế trong vấn đề tiếp xúc bởi tiếng Anh. Ví như trong các trường hợp nói về phương tiện đi lại dịch chuyển lúc đi làm việc hoặc đi học tương tự như khi nói đến các phương tiện đi lại giao thông vận tải nơi công cộng. Bộ từ vựng này sẽ khá có lợi lúc cuộc chat chit luân phiên xung quanh các chủ đề về dịp nghỉ lễ và du ngoạn. Dưới đó là cỗ tự vựng về phương tiện giao thông vận tải trong giờ Anh mà thithptquocgia2016.com sẽ gửi cho bạn đọc kèm hình hình ảnh, phiên âm với ví dụ chi tiết.


Từ vựng những một số loại phương tiện vào giao thông

Van/væn/Xe tải cỡ trung
Taxi/ˈtæk.si/Xe tắc xi
Police car/pəˈliːs ˌkɑːr/Xe chình ảnh sát
Bus/bʌs/Xe buýt
Ambulance/ˈæm.bjə.ləns/Xe cứu vãn thương
Skateboard/ˈskeɪt.bɔːrd/Ván trượt
Baby carriage (US) – Pram (UK)/ˈbeɪ.bi ˌker.ɪdʒ/ – /præm/Xe đẩy em bé
Bicycle/ˈbeɪ.bi/Xe đạp
Mountain bike/ˈmaʊn.tən ˌbaɪk/Xe đạp leo núi
Scooter/ˈskuː.t̬ɚ/Xe tay ga
Motorcycle/ˈmoʊ.t̬ɚˌsaɪ.kəl/Xe máy
Fire engine/ˈfaɪr ˌen.dʒɪn/Xe cứu hỏa
Crane/kreɪn/Máy trục
Forklift/ˈfɔrkˌlift/Xe nâng
Tractor/ˈtræk.tɚ/Máy kéo
Recycling truck/ˌriːˈsaɪ.klɪŋ trʌk/Xe chsinh sống rác
Cement mixer/sɪˈment ˌmɪk.sɚ/Máy trộn bê tông
Dump truck/ˈdʌmp ˌtrʌk/Xe ben
Subway/ˈsʌb.weɪ/Tàu năng lượng điện ngầm
Aerial tramway/ˈer.i.əl ˈtræm.wei/Cáp treo
Helicopter/ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/Máy cất cánh trực thăng
Airplane/ˈer.pleɪn/Máy bay
Balloon/bəˈluːn/Khinc lúc cầu
Tram (UK) – Streetoto (US)/træm/ – /ˈstriːt.kɑːr/Tàu điện
Carriage/ˈker.ɪdʒ/Xe ngựa
Rowboat/ˈroʊ ˌboʊt/Thuyền chèo
Boat/boʊt/Thuyền
Train/treɪn/Xe lửa, tàu hỏa

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Từ vựng về môi trường